Hotline Hà Nội : +84-24-38165252
Hotline HCM : +84-28-62653741


Bảng giá

Mô tả

Giá bán (VNĐ)

Thương hiệu

T: 90/100-10 53J MB48/TL

T: 90/100-10 53J MB48/TL

Lốp trước
SPACY
HONDA
405.000
IRC
MB48
SPACY
HONDA
405.000
IRC
MB47
T: 90/90-12 44J MB48/TL

T: 90/90-12 44J MB48/TL

Lốp trước (Tubeless)
LEAD/SCR
HONDA
330.000
IRC
MB48
S: 100/90-10 56J MB48/TL

S: 100/90-10 56J MB48/TL

Lốp sau (Tubeless)
LEAD/SCR
HONDA
350.000
IRC
MB48
AIRBLADE (Không săm)
HONDA
329.000
IRC
NF66
AIRBLADE (Không săm)
HONDA
365.000
IRC
NR83
PCX
HONDA
380.000
IRC
560F
PCX
HONDA
480.000
IRC
560R
T: 80/90-16 M/C 43P SS-560F/TL

T: 80/90-16 M/C 43P SS-560F/TL

Lốp trước (Tubeless)
SH mode
HONDA
303.000
IRC
560F
S: 100/90-14 57P SS 560R/TL

S: 100/90-14 57P SS 560R/TL

Lốp sau (Tubeless)
SH mode
HONDA
480.000
IRC
560R
T: 100/80-16 M/C 50P SS 530F/TL

T: 100/80-16 M/C 50P SS 530F/TL

Lốp trước (Tubeless)
SH 125i/150i
HONDA
666.000
IRC
530F
S: 120/80-16 M/C 60P SS 530R/TL

S: 120/80-16 M/C 60P SS 530R/TL

Lốp sau (Tubeless)
SH 125i/150i
HONDA
772.000
IRC
530R
T: 90/80-17 M/C 46P NF66/TL

T: 90/80-17 M/C 46P NF66/TL

Lốp trước (Tubeless)
WINNER 150
HONDA
395.000
IRC
NF66
S: 120/70-17 M/C 58P NR83/TL

S: 120/70-17 M/C 58P NR83/TL

Lốp sau (Tubeless)
WINNER 150
HONDA
772.000
IRC
NR83
NVX
YAMAHA
535.000
IRC
NVX
YAMAHA
773.000
IRC
T: 70/90-16 M/C 36P NF59/TL

T: 70/90-16 M/C 36P NF59/TL

Lốp trước (Tubeless)
NOUVO
YAMAHA
307.000
IRC
NF59
S: 80/90-16 M/C 43P NR76/TL

S: 80/90-16 M/C 43P NR76/TL

Lốp sau (Tubeless)
NOUVO
YAMAHA
362.000
IRC
NR76
T: 70/90-17 M/C 38P NF82/TL

T: 70/90-17 M/C 38P NF82/TL

Lốp trước (Tubeless)
EXCITER 135
YAMAHA
371.000
IRC
NR82
S: 100/70-17 M/C 49P NR82/TL

S: 100/70-17 M/C 49P NR82/TL

Lốp sau (Tubeless)
EXCITER 135
YAMAHA
485.000
IRC
NR82
T: 70/90-17 M/C 38P NF67/TL

T: 70/90-17 M/C 38P NF67/TL

Lốp trước (Tubeless)
EXCITER 150
YAMAHA
371.000
IRC
NF67
T: 90/80-17 M/C 46P NF67/TL

T: 90/80-17 M/C 46P NF67/TL

Lốp trước (Tubeless)
EXCITER 150
YAMAHA
389.000
IRC
NF67
S: 120/70-17 M/C 58P NF67/TL

S: 120/70-17 M/C 58P NF67/TL

Lốp sau (Tubeless)
EXCITER 150
YAMAHA
772.000
IRC
NF67
T/S: 100/90-10 56J MB48/TL

T/S: 100/90-10 56J MB48/TL

Trước/sau (Tubeless)
ATTILA
SYM
350.000
IRC
MB48
T: 110/70-11 45L SCT-002/TL

T: 110/70-11 45L SCT-002/TL

Lốp trước (Tubeless)
VESPA LX
PIAGGIO
400.000
IRC
S: 120/70-10 54L SCT-002/TL

S: 120/70-10 54L SCT-002/TL

Lốp sau (Tubeless)
VESPA LX
PIAGGIO
480.000
IRC
S: 120/70-11 56L SCT-002/TL

S: 120/70-11 56L SCT-002/TL

Lốp sau (Tubeless)
PRIMAVERA
PIAGGIO
400.000
IRC
T: 120/70-12 58P SCT-002/TL

T: 120/70-12 58P SCT-002/TL

Lốp trước (Tubeless)
GTS
PIAGGIO
481.000
IRC
S: 130/70-12 62P SCT-002/TL

S: 130/70-12 62P SCT-002/TL

Lốp sau (Tubeless)
GTS
PIAGGIO
493.000
IRC
T: 80/90-15 M/C 47J SCT-002/TL

T: 80/90-15 M/C 47J SCT-002/TL

Lốp trước (Tubeless)
LIBERTY
PIAGGIO
450.000
IRC
S: 100/80-14 M/C 54J SCT-002/TL

S: 100/80-14 M/C 54J SCT-002/TL

Lốp sau (Tubeless)
LIBERTY
PIAGGIO
500.000
IRC

Ghi chú: Bảng giá có thể thay đổi tuỳ theo tình hình sản xuất và kinh doanh của công ty

Lưu ý: Bạn nên chọn đúng mục “Lốp xe máy không săm” hoặc “Lốp xe máy có săm” để tìm chính xác dòng sản phẩm cần tìm.

Mô tả

Giá bán (VNĐ)

Thương hiệu

T: 80/90-14 40P NR73T/Z

T: 80/90-14 40P NR73T/Z

Lốp trước
AIRBLADE (Có săm)
HONDA
255.000
INOUE
AIRBLADE (Có săm)
HONDA
290.000
INOUE
T: 2.25-17 4PR 33L NF3

T: 2.25-17 4PR 33L NF3

Lốp trước
DREAM II
HONDA
157.000
INOUE
DREAM II
HONDA
181.000
INOUE
S: 2.50-17 6PR 43L NR6

S: 2.50-17 6PR 43L NR6

Lốp sau (6 lớp bố)
DREAM II
HONDA
193.000
INOUE
T: 2.25-17 4PR 33L NF26

T: 2.25-17 4PR 33L NF26

Lốp trước
WAVE
HONDA
167.000
INOUE
WAVE
HONDA
195.000
INOUE
S: 2.50-17 6PR 43L NR30

S: 2.50-17 6PR 43L NR30

Lốp sau (6 lớp bố)
WAVE
HONDA
205.000
INOUE
T: 2.50-17 4PR 38L NF47

T: 2.50-17 4PR 38L NF47

Lốp trước
FUTURE
HONDA
207.000
INOUE
FUTURE
HONDA
254.000
INOUE
T:  70/90-17 M/C 40P NR69

T: 70/90-17 M/C 40P NR69

Lốp trước
FUTURE NEO/WAVE RS
HONDA
230.000
INOUE
T: 70/100-17 M/C 40P NR69

T: 70/100-17 M/C 40P NR69

Lốp trước
FUTURE NEO/WAVE RS
HONDA
230.000
INOUE
FUTURE NEO/WAVE RS
HONDA
280.000
INOUE
T: 70/90-14 34P NF59

T: 70/90-14 34P NF59

Lốp trước
MIO/LUVIAS mới
YAMAHA
219.000
INOUE
MIO/LUVIAS mới
YAMAHA
267.000
IRC
NR76
MIO/LUVIAS mới
YAMAHA
324.000
IRC
T: 80/80-14 M/C 43P NR82

T: 80/80-14 M/C 43P NR82

Lốp trước
JANUS
YAMAHA
267.000
INOUE
JANUS
YAMAHA
339.000
INOUE
T: 70/90-16 M/C 36P NF59

T: 70/90-16 M/C 36P NF59

Lốp trước
NOUVO
YAMAHA
239.000
INOUE
NOUVO
YAMAHA
288.000
INOUE
T: 2.50-17 4PR 38L NR53

T: 2.50-17 4PR 38L NR53

Lốp trước
JUPITER
YAMAHA
219.000
INOUE
JUPITER
YAMAHA
258.000
INOUE
T: 70/90-17 38P NR53

T: 70/90-17 38P NR53

Lốp trước
JUPITER V / SIRIUS mới
YAMAHA
238.000
INOUE
JUPITER V / SIRIUS mới
YAMAHA
287.000
INOUE
T: 70/90-17 38P NF63B

T: 70/90-17 38P NF63B

Lốp trước
EXCITER
YAMAHA
237.000
INOUE
EXCITER
YAMAHA
291.000
INOUE

Ghi chú: Bảng giá có thể thay đổi tuỳ theo tình hình sản xuất và kinh doanh của công ty

Lưu ý: Bạn nên chọn đúng mục “Lốp xe máy không săm” hoặc “Lốp xe máy có săm” để tìm chính xác dòng sản phẩm cần tìm.

Mô tả

Giá bán (VNĐ)

Thương hiệu

T: 80/90-14 M/C 40P NR87/TL

T: 80/90-14 M/C 40P NR87/TL

Lốp trước (Tubeless)
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
328.000
IRC
CORODINE NR87
S: 90/90-14 M/C 46P NR87/TL

S: 90/90-14 M/C 46P NR87/TL

Lốp sau (Tubeless)
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
363.000
IRC
CORODINE NR87
T: 70/90-16 M/C 36P NR87/TL

T: 70/90-16 M/C 36P NR87/TL

Lốp trước (Tubeless)
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
307.000
IRC
CORODINE NR87
S: 80/90-16 M/C 48P NR87/TL

S: 80/90-16 M/C 48P NR87/TL

Lốp sau (Tubeless)
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
362.000
IRC
CORODINE NR87
S: 90/80-16 M/C 45P NR87/TL

S: 90/80-16 M/C 45P NR87/TL

Lốp sau (Tubeless)
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
380.000
IRC
CORODINE NR87
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
359.000
IRC
CORODINE NR87
S: 100/70-17 M/C 49P NR87/TL

S: 100/70-17 M/C 49P NR87/TL

Lốp sau (Tubeless)
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
486.000
IRC
CORODINE NR87
S: 120/70-17 M/C 58P NR87/TL

S: 120/70-17 M/C 58P NR87/TL

Lốp sau (Tubeless)
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
772.000
IRC
CORODINE NR87
CORODINE NR87
LỐP THAY THẾ
280.000
IRC
CORODINE NR87
T:  80/80-14 M/C 43P WF-930RS/TL

T: 80/80-14 M/C 43P WF-930RS/TL

Lốp trước (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
314.000
IRC
WILD FLARE
S:  90/80-14 M/C 49P WF-930RS/TL

S: 90/80-14 M/C 49P WF-930RS/TL

Lốp sau (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
357.000
IRC
WILD FLARE
T: 90/80-14 M/C 49P WF-930RS/TL

T: 90/80-14 M/C 49P WF-930RS/TL

Lốp trước (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
357.000
IRC
WILD FLARE
S: 110/80-14 M/C 59P WF-930RS/TL

S: 110/80-14 M/C 59P WF-930RS/TL

Lốp sau (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
450.000
IRC
WILD FLARE
T: 80/80-16 M/C 40P WF-930RS/TL

T: 80/80-16 M/C 40P WF-930RS/TL

Lốp trước (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
336.000
IRC
WILD FLARE
S: 90/80-16 M/C 45P WF-930RS/TL

S: 90/80-16 M/C 45P WF-930RS/TL

Lốp sau (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
380.000
IRC
WILD FLARE
T:  70/80-17 M/C 35P WF-930RS/TL

T: 70/80-17 M/C 35P WF-930RS/TL

Lốp trước (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
333.000
IRC
WILD FLARE
T:  80/80-17 M/C 41P WF-930RS/TL

T: 80/80-17 M/C 41P WF-930RS/TL

Lốp trước (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
353.000
IRC
WILD FLARE
S: 90/80-17 M/C 46P WF-930RS/TL

S: 90/80-17 M/C 46P WF-930RS/TL

Lốp sau (Tubeless)
WILD FLARE
LỐP THAY THẾ
397.000
IRC
WILD FLARE
T:  90/100-10 53J MB 520z/TL

T: 90/100-10 53J MB 520z/TL

Lốp trước (Tubeless)
URBAN MASTER
LỐP THAY THẾ
369.000
IRC
URBAN MASTER
T:  90/90-12 44J MB 520z/TL

T: 90/90-12 44J MB 520z/TL

Lốp trước (Tubeless)
URBAN MASTER
LỐP THAY THẾ
347.000
IRC
URBAN MASTER
S: 100/90-10 56J MB 520/TL

S: 100/90-10 56J MB 520/TL

Lốp sau (Tubeless)
URBAN MASTER
LỐP THAY THẾ
369.000
IRC
URBAN MASTER
T: 110/70-11 45L SCT-002/TL

T: 110/70-11 45L SCT-002/TL

Lốp trước (Tubeless)
MOBICITY
LỐP THAY THẾ
400.000
IRC
MOBICITY
S: 120/70-10 54L SCT-002/TL

S: 120/70-10 54L SCT-002/TL

Lốp sau (Tubeless)
MOBICITY
LỐP THAY THẾ
480.000
IRC
MOBICITY
S: 120/70-11 56L SCT-002/TL

S: 120/70-11 56L SCT-002/TL

Lốp sau (Tubeless)
MOBICITY
LỐP THAY THẾ
400.000
IRC
MOBICITY
T: 120/70-12 58P SCT-002/TL

T: 120/70-12 58P SCT-002/TL

Lốp trước (Tubeless)
MOBICITY
LỐP THAY THẾ
481.000
IRC
MOBICITY
S: 130/70-12 62P SCT-002/TL

S: 130/70-12 62P SCT-002/TL

Lốp sau (Tubeless)
MOBICITY
LỐP THAY THẾ
493.000
IRC
MOBICITY
T: 80/90-15 M/C 47J SCT-002/TL

T: 80/90-15 M/C 47J SCT-002/TL

Lốp trước (Tubeless)
MOBICITY
LỐP THAY THẾ
450.000
IRC
MOBICITY
S: 100/80-14 M/C 54J SCT-002/TL

S: 100/80-14 M/C 54J SCT-002/TL

Lốp sau (Tubeless)
MOBICITY
LỐP THAY THẾ
500.000
IRC
MOBICITY

Ghi chú: Bảng giá có thể thay đổi tuỳ theo tình hình sản xuất và kinh doanh của công ty

Lưu ý: Bạn nên chọn đúng mục “Lốp xe máy không săm” hoặc “Lốp xe máy có săm” để tìm chính xác dòng sản phẩm cần tìm.

Mô tả

Giá bán (VNĐ)

Thương hiệu

70/90-14 B

70/90-14 B

Sử dụng cho vành 14"
SĂM SỬ DỤNG CHO VÀNH 14"
SĂM BUTYL
55.000
IRC
80/90-14 B

80/90-14 B

Sử dụng cho vành 14"
SĂM SỬ DỤNG CHO VÀNH 14"
SĂM BUTYL
58.000
IRC
90/90-14 B

90/90-14 B

Sử dụng cho vành 14"
SĂM SỬ DỤNG CHO VÀNH 14"
SĂM BUTYL
60.000
IRC
70/90-16 B

70/90-16 B

Sử dụng cho vành 16"
SĂM SỬ DỤNG CHO VÀNH 16"
SĂM BUTYL
55.000
IRC
80/90-16 B

80/90-16 B

Sử dụng cho vành 16"
SĂM SỬ DỤNG CHO VÀNH 16"
SĂM BUTYL
58.000
IRC
2.25/2.50-17 B

2.25/2.50-17 B

Sử dụng cho vành 17”
SĂM SỬ DỤNG CHO VÀNH 17"
SĂM BUTYL
49.500
IRC
80/90-17 B (70/100-17 B)

80/90-17 B (70/100-17 B)

Sử dụng cho vành 17”
SĂM SỬ DỤNG CHO VÀNH 17"
SĂM BUTYL
52.000
IRC
2.75/3.00-17 B

2.75/3.00-17 B

Sử dụng cho vành 17”
SĂM SỬ DỤNG CHO VÀNH 17"
SĂM BUTYL
58.000
IRC

Ghi chú: Bảng giá có thể thay đổi tuỳ theo tình hình sản xuất và kinh doanh của công ty

Lưu ý: Bạn nên chọn đúng mục “Lốp xe máy không săm” hoặc “Lốp xe máy có săm” để tìm chính xác dòng sản phẩm cần tìm.

Hỗ trợ khách hàng

0911307766 Tư vấn khách hàng 1
0919281955 0919281955
cn_hcm Tư vấn khách hàng 3
adamsmith3011 Tư vấn khách hàng 4

Liên kết website

Chọn link tới các website khác:

Câu hỏi phổ biến

Để vận hành ổn định thì áp lực khí của lốp xe như thế nào là đạt tiêu chuẩn?

  • Điều chỉnh lượng hơi tối thiểu là 2,5 kgf/cm2 đến 2,8 kgf/cm2 cho sử dụng thông thường và đủ tải.

Sử dụng lốp có nhiều vết vá có được không? vì sao?

Có cách nào để biết độ mòn của lốp và khi nào cần phải thay lốp mới?

Top